cò mồi

  1. dt. Kẻ chuyên dẫn dắt người khác vào những trò bịp bợm, ví như con làm chim mồi để đánh lừa đồng loại bay đến mắc bẫy đã sắp sẵn: làm cò mồi cho chủ bạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cò mồi
Một người đàn ông đóng vai cò mồi để dụ người khác vào sòng bạc.