cò mồi

Học thuật
Thân thiện
cò mồi

Một người đàn ông đóng vai cò mồi để dụ người khác vào sòng bạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ chuyên dẫn dắt, dụ dỗ người khác vào những trò lừa đảo, bịp bợm: Từ này dùng để chỉ một người đóng vai trò dẫn dụ nạn nhân vào bẫy, tương tự như con được huấn luyện để làm mồi nhử cho đồng loại. Hành động của họ thường giả vờ tham gia hoặc giới thiệu để tạo niềm tin, từ đó lôi kéo người khác tham gia vào các hoạt động phi pháp hoặc hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hắn ta bị bắt tội làm cò mồi cho một đường dây độ bất hợp pháp. (Anh ta bị bắt tội làm người dẫn dụ cho một đường dây độ bất hợp pháp.)
    • Cảnh sát đang điều tra một nhóm cò mồi chuyên dụ dỗ sinh viên vào các sòng bạc online. (Cảnh sát đang điều tra một nhóm người dẫn dụ chuyên dụ dỗ sinh viên vào các sòng bạc trực tuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm cò mồi cho": đóng vai trò dẫn dụ, mồi nhử cho một tổ chức hoặc hoạt động phi pháp nào đó.
    • bị tống tiền buộc phải làm cò mồi cho băng nhóm buôn người. ( bị tống tiền buộc phải làm người dẫn dụ cho băng nhóm buôn người.)
Biến thể từ gần giống
  • Mồi nhử (danh từ): vật hoặc người được dùng để thu hút, dẫn dụ đối tượng khác vào bẫy.
    • Chiếc xe đó mồi nhử của cảnh sát để bắt tội phạm. (Chiếc xe đó vật dẫn dụ của cảnh sát để bắt tội phạm.)
  • Người dẫn mối (danh từ): người giới thiệu, dẫn dắt trong các giao dịch (có thể hợp pháp hoặc không, ngữ cảnh quyết định nghĩa tích cực hay tiêu cực).
    • Anh ấy làm người dẫn mối trong vụ mua bán nhà đất. (Anh ấy làm người giới thiệu trong vụ mua bán nhà đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ dụ dỗ: người hành động lôi kéo, rủ rê người khác làm việc xấu.
  • Tay sai (trong ngữ cảnh này): kẻ làm công cụ cho người khác để thực hiện hành vi xấu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "cò mồi" đây một danh từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Cò mồi, con: thường dùng để chỉ mối quan hệ cấp bậc trong các đường dây lừa đảo, nơi "cò mồi" kẻ đi lừa dụ, còn " con" có thể nạn nhân trước đó bị biến thành đồng phạm.
    • Đường dây lừa đảo này cấu cò mồi, con rất phức tạp. (Đường dây lừa đảo này cấu người dẫn dụ đồng phạm rất phức tạp.)
cò mồi

Một người đàn ông đóng vai cò mồi để dụ người khác vào sòng bạc.

  1. dt. Kẻ chuyên dẫn dắt người khác vào những trò bịp bợm, ví như con làm chim mồi để đánh lừa đồng loại bay đến mắc bẫy đã sắp sẵn: làm cò mồi cho chủ bạc.